banner
Đăng kiểm xe kinh doanh vận tải

Đăng kiểm xe kinh doanh vận tải như thế nào?

Đăng kiểm xe kinh doanh vận tải cũng giống như đăng ký thông thường, nhưng có một điều kiện bắt buộc nữa là xe của bạn phải có thiết bị theo dõi tương thích theo quy định (điều hướng GPS hộp đen). Bộ Giao thông vận tải. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách chuẩn bị các thủ tục cần thiết để đăng ký xe thương mại vận tải mới nhất.

Đăng kiểm xe kinh doanh vận tải

Đăng kiểm xe kinh doanh lần đầu

Giấy chứng nhận đăng ký -Vehicle.

-Document chứng minh nguồn gốc của phương tiện.

-Đăng ký giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng môi trường của xe tân trang (đối với xe mới được tân trang).

-Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng của cần cẩu, bình nhiên liệu, bình nhiên liệu CNG, LPG được lắp đặt và lắp đặt trên xe ô tô

-Một giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự hợp lệ.

-GPS thông tin hộp đen: tên trang web, tên người dùng, mật khẩu (giấy)

Đăng ký theo dõi

Giấy chứng nhận đăng ký -Vehicle.

Giấy chứng nhận

– Chứng nhận an toàn kỹ thuật và chất lượng của cần cẩu, bình nhiên liệu, bình nhiên liệu CNG, LPG được lắp đặt và lắp đặt trên xe ô tô.

-Một giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự hợp lệ.

-GPS thông tin hộp đen: tên trang web, tên người dùng, mật khẩu (giấy)

Nơi đăng ký

Bạn có thể đến bất kỳ trạm đăng ký gần nhất trong cả nước. Chủ sở hữu chỉ có thể ghi lại chiếc xe tại văn phòng kiểm tra và đăng ký đầu tiên.

Phí đăng ký xe cơ giới

Loại phương tiện Lệ phí kiểm định Lệ phí cấp sổ Tổng tiền
Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại ô tô chuyên dùng 560.000 50.000 610.000
Ô tô tải, đoàn ô tô (ô tô đầu kéo + sơ mi rơ mooc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo 350.000 50.000 400.000
Ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn 320.000 50.000 370.000
Ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn 280.000 50.000 330.000
Máy kéo bông sen, công nông và các loại vận chuyển tương tự 180.000 50.000 230.000
Rơ mooc và sơ mi romooc 180.000 50.000 230.000
Ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 350.000 50.000 400.000
Ô tô khách từ 25 dến 40 ghế (kể cả lái xe) 320.000 50.000 370.000
Ô tô khách từ 10 đến 24 ghế (kể cả lái xe) 280.000 50.000 330.000
Ô tô dưới 10 chỗ 240.000 100.000 340.000
Ô tô cứu thương 240.000 50.000 290.000
Kiểm định tạm thời (tính theo % giá trị phí của xe tương tự) 100% 70%

Trên đây là các tài liệu, thủ tục và các loại phí cần thiết để đăng ký xe kinh doanh vận tải. Hiện tại, đã cài đặt thiết bị giám sát hành trình hộp đen GPS rẻ nhất của quốc gia, hỗ trợ thủ tục đăng ký, huy hiệu và đường dây nóng hỗ trợ điện thoại.

Hy vọng với kiến thước về Đăng kiểm xe kinh doanh vận tải sẽ giúp bạn giảm thiểu thời gian và công sức khi tiến hành làm thủ tục.